Nghĩa tiếng Việt
- Làm giãn, làm nở, mở rộng.động từ
- Bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng (một vấn đề... ).động từ
- Giãn ra, nở ra, mở rộng ra.động từ
- Bàn rộng, bàn chi tiết dài dòng về (một vấn đề... ).động từ
Ví dụ
-
The doctor used drops to dilate the pupil.
-
She chose to dilate on the plan in class.
-
The tunnel will dilate slightly in the heat.
-
He can dilate on that topic for hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép