Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dilate.động từ
- Làm giãn nở.tính từ
Ví dụ
-
The doctor is dilating the pupil now.
-
The dilating lens lets in more light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép