TanroDictionary Sổ từ

dilemma

/dɪˈlemə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Song đề.danh từ
  2. Thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He faced a difficult dilemma at work.

  2. She faced a difficult dilemma at work.

  3. between (on) the horns of a dilemma

    ở trong thế tiến lui đều khó

  4. to be put into (reduced to) a dilemma

    bị đặt vào thế khó xử

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép