Nghĩa tiếng Việt
- Song đề.danh từ
- Thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He faced a difficult dilemma at work.
-
She faced a difficult dilemma at work.
-
between (on) the horns of a dilemma
ở trong thế tiến lui đều khó
-
to be put into (reduced to) a dilemma
bị đặt vào thế khó xử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép