TanroDictionary Sổ từ

dilettantism

/daɪˈletənˌtɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ham mê nghệ thuật, sự ham thích nghệ thuật.danh từ
  2. Tính tài tử, tính không chuyên, tính không sâu (về một môn gì).danh từ

Ví dụ

  1. Her dilettantism showed in many short hobbies.

  2. His dilettantism kept him from deep study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép