Nghĩa tiếng Việt
- Sự siêng năng, sự chuyên cần, sự cần cù.danh từ
- Xe ngựa chở khách.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her diligence helped her finish the project early.
-
They rode to town in a slow diligence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép