TanroDictionary Sổ từ

diligence

/ˈdɪlɪdʒəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự siêng năng, sự chuyên cần, sự cần cù.danh từ
  2. Xe ngựa chở khách.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her diligence helped her finish the project early.

  2. They rode to town in a slow diligence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép