Nghĩa tiếng Việt
- Siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I read the note diligently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪlədʒəntli/
I read the note diligently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép