Nghĩa tiếng Việt
- Lưỡng lự, do dự.động từ
- La cà, hay đà đẫn.động từ
Ví dụ
-
She tried to dilly-dally the issue.
-
He dilly-dallied by the shop window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép