TanroDictionary Sổ từ

dilutee

/dɪˈluːti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nhân không lành nghề (để thay thế cho công nhân lành nghề trong một nhà máy).danh từ

Ví dụ

  1. The dilutee learned the machine work quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép