Nghĩa tiếng Việt
- Công nhân không lành nghề (để thay thế cho công nhân lành nghề trong một nhà máy).danh từ
Ví dụ
-
The dilutee learned the machine work quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép