TanroDictionary Sổ từ

dilution

/daɪˈluːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm loãng, sự pha loãng.danh từ
  2. Sự làm nhạt, sự làm phai (màu).danh từ
  3. Sự làm giảm bớt; sự làm mất chất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Adding water caused a dilution of the juice.

  2. The dilution made the color look pale.

  3. Too much sugar can cause a dilution of flavor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép