Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm loãng, sự pha loãng.danh từ
- Sự làm nhạt, sự làm phai (màu).danh từ
- Sự làm giảm bớt; sự làm mất chất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Adding water caused a dilution of the juice.
-
The dilution made the color look pale.
-
Too much sugar can cause a dilution of flavor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép