Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc chiều; thuộc kích thước, thuộc khổ, thuộc cỡ.tính từ
- (thuộc) thứ nguyên.tính từ
Ví dụ
-
The box's dimensional size fit the shelf.
-
We need to perform a dimensional analysis for this.
-
dimensional analysis
phân tích thứ nguyên
-
dimensional unit
đơn vị thứ nguyên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép