Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dimensionđộng từ
Ví dụ
-
They dimensioned the room before building.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəˈmɛntʃənd/
They dimensioned the room before building.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép