Nghĩa tiếng Việt
- Không có chiều; không có kích thước.tính từ
- Không thứ nguyên.tính từ
Ví dụ
-
In math, a point is dimensionless.
-
Dimensionless parameters are used in theoretical physics.
-
dimensionless parameter
tham biến không thứ nguyên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép