TanroDictionary Sổ từ

dimeric

/ˈdɑɪmɜːɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhị trùng.tính từ
  2. Sinh học) đối xứng hai bên; hai phần.tính từ

Ví dụ

  1. The molecule was dimeric in its simple form.

  2. Dimeric chromosomes are symmetrical on both sides.

  3. dimeric chromosome

    thể nhiễm sắc đối xứng hai bên

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép