Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhị trùng hoá.danh từ
Ví dụ
-
Dimerization changed the molecule's shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪməəzəˈteɪʃən/
Dimerization changed the molecule's shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép