Nghĩa tiếng Việt
- Có thể hạ bớt được, có thể giảm bớt được; có thể thu nhỏ.tính từ
Ví dụ
-
Stress is diminishable with rest and water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəˈmɪnɪʃəbəl/
Stress is diminishable with rest and water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép