TanroDictionary Sổ từ

diminishable

/dəˈmɪnɪʃəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể hạ bớt được, có thể giảm bớt được; có thể thu nhỏ.tính từ

Ví dụ

  1. Stress is diminishable with rest and water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép