Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của diminishđộng từ
- Bị bớt đi, được giảm đi; được giảm bớt; được thu nhỏ.tính từ
Ví dụ
-
The storm diminished before noon.
-
Her pain diminished after the medicine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép