TanroDictionary Sổ từ

diminishing

/dəˈmɪnɪʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của diminish.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We noticed the diminishing light in the room.

  2. The budget is diminishing each month.

  3. diminishing glass

    kính thu nhỏ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép