TanroDictionary Sổ từ

diminution

/ˌdɪmɪˈnjuːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ.danh từ
  2. Lượng giảm bớt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. There was a slight diminution in the noise.

  2. The plan caused a diminution in costs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép