Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạ bớt, sự giảm bớt, sự thu nhỏ.danh từ
- Lượng giảm bớt.danh từ
Tiếng Nhật
- 減額げんがくsự cắt giảm (số tiền, chi phí)
Ví dụ
-
There was a slight diminution in the noise.
-
The plan caused a diminution in costs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép