TanroDictionary Sổ từ

dimish

/ˈdɪmɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mờ mờ tỏ tỏ, không rõ.tính từ

Ví dụ

  1. The dimish light made reading difficult.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép