TanroDictionary Sổ từ

dimmed

/dɪmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dimđộng từ

Ví dụ

  1. He dimmed the light before going to sleep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép