Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dimđộng từ
Ví dụ
-
He dimmed the light before going to sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪmd/
He dimmed the light before going to sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép