Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ chỉnh độ sáng của đèn điện.danh từ
Ví dụ
-
Use the dimmer to soften the lamp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪmə(r)/
Use the dimmer to soften the lamp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép