TanroDictionary Sổ từ

dimmer

/ˈdɪmə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ chỉnh độ sáng của đèn điện.danh từ

Ví dụ

  1. Use the dimmer to soften the lamp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép