Nghĩa tiếng Việt
- Mờ mờ; không rõ ràng; lù mù.tính từ
Ví dụ
-
The dimmish hallway felt quiet and gray.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪmɪʃ/
The dimmish hallway felt quiet and gray.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép