Nghĩa tiếng Việt
- Lúm đồng tiền trên má.danh từ
- Chỗ trũng (trên mặt đất).danh từ
- Làm gợn lăn tăn (trên mặt nước).danh từ
- Làm lộ lúm đồng tiền (trên má, khi cười).động từ
- Làm gợn lăn tăn (mặt nước khi gió... ).động từ
- Lộ lúm đồng tiền (má).động từ
- Gợn sóng lăn tăn (mặt nước).động từ
Tiếng Nhật
- 笑窪えくぼmá lúm đồng tiền
Ví dụ
-
A small dimple appeared when she smiled.
-
There was a dimple in the soft ground.
-
Wind made a dimple on the water.
-
Her smile dimples her cheeks.
-
The breeze dimpled the pond surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép