TanroDictionary Sổ từ

dimwit

/ˈdɪmˌwɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngu đần, người tối dạ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Only a dimwit would ignore that warning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép