Nghĩa tiếng Việt
- Đồng đina (tiền I-rắc và Nam-tư).danh từ
Ví dụ
-
He paid for the meal with a dinar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdiːnɑː(r)/
He paid for the meal with a dinar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép