TanroDictionary Sổ từ

dine out on

/dˈaɪn ˈaʊt ˈɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kể đi kể lại một câu chuyện được mọi người tán thưởng.động từ

Ví dụ

  1. I've dined out on the story of his accident.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép