Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dineđộng từ
Ví dụ
-
They dined at home after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/daɪnd/
They dined at home after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép