TanroDictionary Sổ từ

diner-out

/ˌdɑɪnəˈrɑʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thường ăn cơm khách; người thường đi ăn hiệu.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the diner-out on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép