Nghĩa tiếng Việt
- Xuồng nhỏ.danh từ
- Xuồng bơi (xuồng bằng cao su của máy bay, có thể bơm căng).danh từ
Tiếng Nhật
- ディンギーxuồng nhỏ
Ví dụ
-
The small dinghi bounced gently on the lake.
-
They climbed into the dinghi after the plane landed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép