Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ding.động từ
Ví dụ
-
The phone was dinging all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɪŋɪŋ/
The phone was dinging all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép