TanroDictionary Sổ từ

dingle

/ˈdɪŋɡəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thung lũng nhỏ và sâu (thường có nhiều cây).danh từ

Ví dụ

  1. The path led into a quiet dingle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép