Nghĩa tiếng Việt
- Thung lũng nhỏ và sâu (thường có nhiều cây).danh từ
Ví dụ
-
The path led into a quiet dingle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪŋɡəl/
The path led into a quiet dingle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép