TanroDictionary Sổ từ

dingo

/ˈdɪŋɡəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống chó đingo (sống hoang dại hay nửa thuần hoá ở Uc).danh từ

Ví dụ

  1. A dingo ran across the open field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép