Nghĩa tiếng Việt
- Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến.danh từ
- Toà nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường là dưới chế độ cũ).danh từ
- . Dinh tê (nói tắt).động từ
Ví dụ
-
Dinh tổng đốc.
-
Dinh tổng thống.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép