Nghĩa tiếng Việt
- Toa ăn (trên xe lửa).danh từ
Ví dụ
-
We ate lunch in the dining-car during the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑɪninˈkɑːr/
We ate lunch in the dining-car during the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép