TanroDictionary Sổ từ

dinkum

/ˈdɪŋkəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (từ lóng) công việc năng nhọc.danh từ
  2. Uc, (từ lóng) thật, thực, đúng.tính từ

Ví dụ

  1. The job was hard dinkum.

  2. His voice stayed dinkum all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép