Nghĩa tiếng Việt
- (từ lóng) công việc năng nhọc.danh từ
- Uc, (từ lóng) thật, thực, đúng.tính từ
Ví dụ
-
The job was hard dinkum.
-
His voice stayed dinkum all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép