TanroDictionary Sổ từ

dinky

/ˈdɪŋki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có duyên, ưa nhìn, xinh xắn.tính từ

Ví dụ

  1. Her dinki smile made the room brighter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép