Nghĩa tiếng Việt
- Có duyên, ưa nhìn, xinh xắn.tính từ
Ví dụ
-
Her dinki smile made the room brighter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪŋki/
Her dinki smile made the room brighter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép