TanroDictionary Sổ từ

dinned

/dɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dinđộng từ

Ví dụ

  1. The warning dinned in her mind all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép