Nghĩa tiếng Việt
- Nhịn đói, không ăn.tính từ
Ví dụ
-
We were dinnerless after missing the train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪnɜːləs/
We were dinnerless after missing the train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép