Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của din.động từ
Ví dụ
-
The noise kept dinning in his ears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪnɪŋ/
The noise kept dinning in his ears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép