TanroDictionary Sổ từ

dinning

/ˈdɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của din.động từ

Ví dụ

  1. The noise kept dinning in his ears.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép