TanroDictionary Sổ từ

dint

/dɪnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi.danh từ
  2. Đòn, cú đánh.danh từ
  3. Làm nổi hằn, để lại vết hằn ép (trên cái gì).động từ

Ví dụ

  1. The chair had a dint on the side.

  2. One dint left a mark on the box.

  3. The heavy bag dined the floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép