Nghĩa tiếng Việt
- Vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi.danh từ
- Đòn, cú đánh.danh từ
- Làm nổi hằn, để lại vết hằn ép (trên cái gì).động từ
Ví dụ
-
The chair had a dint on the side.
-
One dint left a mark on the box.
-
The heavy bag dined the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép