TanroDictionary Sổ từ

diode detection

/ˈdɑɪˌoʊd dɪˈtɛkʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểm sóng bằng đèn hai cực.danh từ

Ví dụ

  1. The diode detection played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép