TanroDictionary Sổ từ

diode junction

/ˈdɑɪˌoʊd ˈdʒəŋkʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếp giáp đèn hai cực.danh từ

Ví dụ

  1. The diode junction played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép