Nghĩa tiếng Việt
- Bộ hạn chế bằng đèn hai cực.danh từ
Ví dụ
-
He kept the diode limiter on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɑɪˌoʊd ˈlɪmətɜː/
He kept the diode limiter on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép