TanroDictionary Sổ từ

diode limiter

/ˈdɑɪˌoʊd ˈlɪmətɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ hạn chế bằng đèn hai cực.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the diode limiter on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép