TanroDictionary Sổ từ

dionysian

/ˌdaɪəˈnɪziæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dâm dục phóng đãng; không kềm chế, thả lỏng.tính từ

Ví dụ

  1. His dionysian habits worried his friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép