Nghĩa tiếng Việt
- Khúc xạ.tính từ
- Khúc xạ học.tính từ
- Điôt.danh từ
Ví dụ
-
The dioptric lens bent the light clearly.
-
She studied dioptric effects in her class.
-
The circuit used a small dioptric part.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép