TanroDictionary Sổ từ

diorama

/ˌdaɪəˈrɑːmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu.danh từ
  2. Mô hình 3D nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. The museum displayed a bright diorama.

  2. The child built a small diorama for class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép