Nghĩa tiếng Việt
- Đọc lướt một vài phần của cuốn sách.động từ
- Rút một phần tiền tiết kiệm.động từ
Ví dụ
-
I've been dipping into the book, but haven't read it properly.
-
I've had to dip into my savings account to pay for the works on my house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép