Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bệnh bạch hầu.tính từ
Ví dụ
-
Her diphtherial fever kept her in bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪfˈθɪriːəl/
Her diphtherial fever kept her in bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép