Nghĩa tiếng Việt
- Có đạng bạch hầu.tính từ
- Vi khuẩn giống vi khuẩn bạch hầu nhưng không tạo nên bệnh bạch hầu.danh từ
Ví dụ
-
The diphtheroid shape looked strange under the microscope.
-
A diphtheroid was found in the test sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép