Nghĩa tiếng Việt
- Chứng liệt hai bên.danh từ
Ví dụ
-
The injury caused diplegia in both legs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɑɪˈplidʒiə/
The injury caused diplegia in both legs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép